Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~べからず/べからざる (Cấm, không được)

Cấm đoán trang trọng (bảng hiệu, văn viết).

~べからず/べからざる - Cấm, không được

Trình độ: JLPT N1.

Cấm đoán trang trọng (bảng hiệu, văn viết).

Cấu trúc

V(辞書形) + べからず

Ví dụ

  • ここに ごみを すてる べからず。 Cấm vứt rác ở đây.