Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vな(禁止) (Cấm làm gì)

Thể cấm đoán mạnh, thô 'đừng/cấm làm'.

Vな(禁止) - Cấm làm gì

Trình độ: JLPT N4.

Thể cấm đoán mạnh, thô 'đừng/cấm làm'.

Cấu trúc

V(辞書形) + な

Ví dụ

  • ここに はいるな。 Cấm vào đây.