~につれて (Càng... càng (tỉ lệ))
Diễn tả hai sự việc thay đổi theo tỉ lệ thuận với nhau, dần dần.
~につれて - Càng... càng (tỉ lệ)
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả hai sự việc thay đổi theo tỉ lệ thuận với nhau, dần dần.
Cấu trúc
V-る/N + につれて/につれ
Ví dụ
- 時間がたつにつれて、痛みは消えた。 じかんがたつにつれて、いたみはきえた。 Càng theo thời gian, cơn đau càng biến mất.