Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~ば~ほど (Càng ... càng)Mức độ tăng theo nhau: 'càng ~ thì càng ~'.~ば~ほど - Càng ... càng Trình độ: JLPT N3. Mức độ tăng theo nhau: 'càng ~ thì càng ~'. Cấu trúc V(ば形) + V(辞書形) + ほど Ví dụ れんしゅうすれば するほど、うまくなる。 Càng luyện càng giỏi.