~にしたがって (Càng... thì càng / Tuân theo)
Diễn tả sự thay đổi dần dần song hành; hoặc nghĩa tuân theo, làm theo.
~にしたがって - Càng... thì càng / Tuân theo
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả sự thay đổi dần dần song hành; hoặc nghĩa tuân theo, làm theo.
Cấu trúc
V-る/N + にしたがって/にしたがい
Ví dụ
- 山を登るにしたがって、寒くなってきた。 やまをのぼるにしたがって、さむくなってきた。 Càng lên núi thì càng lạnh.