疑問詞 + か(埋め込み) (Câu hỏi lồng (ai/gì/khi nào ...))
Lồng câu hỏi có từ để hỏi vào trong câu lớn.
疑問詞 + か(埋め込み) - Câu hỏi lồng (ai/gì/khi nào ...)
Trình độ: JLPT N4.
Lồng câu hỏi có từ để hỏi vào trong câu lớn.
Cấu trúc
疑問詞 + 普通形 + か
Ví dụ
- なにを かうか まだ きめていません。 Tôi vẫn chưa quyết định mua gì.