~のは~だ(強調) (Cấu trúc nhấn mạnh (chính là ...))
Câu chẻ nhấn mạnh một thành phần trong câu.
~のは~だ(強調) - Cấu trúc nhấn mạnh (chính là ...)
Trình độ: JLPT N4.
Câu chẻ nhấn mạnh một thành phần trong câu.
Cấu trúc
…のは + N/từ nhấn mạnh + だ
Ví dụ
- わたしが すきなのは なつです。 Cái tôi thích chính là mùa hè.