使役受身形(V-させられる) (Thể bị động sai khiến (bị bắt làm))
Diễn tả bị/được người khác bắt làm việc gì mà bản thân không muốn.
使役受身形(V-させられる) - Thể bị động sai khiến (bị bắt làm)
Trình độ: JLPT N4.
Diễn tả bị/được người khác bắt làm việc gì mà bản thân không muốn.
Cấu trúc
Nhóm I: -u→-aせられる/-aされる; Nhóm II: -る→-させられる; する→させられる, 来る→来させられる
Ví dụ
- 子供のとき、母に野菜を食べさせられました。 こどものとき、ははにやさいをたべさせられました。 Hồi bé tôi bị mẹ bắt ăn rau.