~これといって~ない (Chẳng có ... gì đặc biệt)
Không có ~ nào đặc biệt, đáng để nói tới.
~これといって~ない - Chẳng có ... gì đặc biệt
Trình độ: JLPT N1.
Không có ~ nào đặc biệt, đáng để nói tới.
Cấu trúc
これといって + N + ~ない/これといった + N + ~ない
Ví dụ
- 週末はこれといって予定もない。 しゅうまつはこれといってよていもない。 Cuối tuần tôi cũng chẳng có kế hoạch gì đặc biệt.