~ないものか (Chẳng lẽ không thể ... sao)
Chẳng lẽ không thể ~ sao, bày tỏ mong muốn tha thiết một điều gì đó.
~ないものか - Chẳng lẽ không thể ... sao
Trình độ: JLPT N1.
Chẳng lẽ không thể ~ sao, bày tỏ mong muốn tha thiết một điều gì đó.
Cấu trúc
Vない/可能形ない + ものか(なあ)
Ví dụ
- 何とか彼を助けられないものか。 なんとかかれをたすけられないものか。 Chẳng lẽ không có cách nào cứu được anh ấy sao.