Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~ないものか (Chẳng lẽ không thể ... sao)

Chẳng lẽ không thể ~ sao, bày tỏ mong muốn tha thiết một điều gì đó.

~ないものか - Chẳng lẽ không thể ... sao

Trình độ: JLPT N1.

Chẳng lẽ không thể ~ sao, bày tỏ mong muốn tha thiết một điều gì đó.

Cấu trúc

Vない/可能形ない + ものか(なあ)

Ví dụ

  • 何とか彼を助けられないものか。 なんとかかれをたすけられないものか。 Chẳng lẽ không có cách nào cứu được anh ấy sao.