Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~もかまわず (Chẳng màng, bất chấp)

Không bận tâm, không để ý đến điều mà thường người ta phải để ý.

~もかまわず - Chẳng màng, bất chấp

Trình độ: JLPT N2.

Không bận tâm, không để ý đến điều mà thường người ta phải để ý.

Cấu trúc

N(+も) + かまわず

Ví dụ

  • 人目もかまわず、大声で泣いた。 ひとめもかまわず、おおごえでないた。 Chẳng màng ánh mắt người khác, cô ấy khóc to.