~だに (Chỉ (mới) ... đã)
Chỉ mới làm một chút đã có cảm xúc mạnh (văn viết).
~だに - Chỉ (mới) ... đã
Trình độ: JLPT N1.
Chỉ mới làm một chút đã có cảm xúc mạnh (văn viết).
Cấu trúc
V(辞書形)/N + だに
Ví dụ
- そうぞうする だに おそろしい。 Chỉ tưởng tượng thôi đã thấy khiếp.