~に限って (Chỉ mỗi ... (lại))
Nhấn mạnh riêng trường hợp đó, thường bất mãn/ngoại lệ.
~に限って - Chỉ mỗi ... (lại)
Trình độ: JLPT N2.
Nhấn mạnh riêng trường hợp đó, thường bất mãn/ngoại lệ.
Cấu trúc
N + に限って
Ví dụ
- いそぐ ときに 限って でんしゃが おくれる。 いそぐ ときに かぎって でんしゃが おくれる。 Cứ mỗi lúc vội thì tàu lại trễ.