~ならでは (Chỉ riêng ... mới có)
Đặc trưng độc nhất chỉ đối tượng đó có (khen).
~ならでは - Chỉ riêng ... mới có
Trình độ: JLPT N1.
Đặc trưng độc nhất chỉ đối tượng đó có (khen).
Cấu trúc
N + ならでは
Ví dụ
- この みせ ならではの あじだ。 Hương vị chỉ riêng quán này mới có.