~てはじめて (Sau khi... mới)
Chỉ sau khi trải qua việc này thì mới nhận ra/làm được điều kia.
~てはじめて - Sau khi... mới
Trình độ: JLPT N2.
Chỉ sau khi trải qua việc này thì mới nhận ra/làm được điều kia.
Cấu trúc
V(て形) + はじめて
Ví dụ
- 病気になって初めて、健康の大切さがわかった。 びょうきになってはじめて、けんこうのたいせつさがわかった。 Đến khi bị bệnh tôi mới hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.