Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~てはじめて (Sau khi... mới)

Chỉ sau khi trải qua việc này thì mới nhận ra/làm được điều kia.

~てはじめて - Sau khi... mới

Trình độ: JLPT N2.

Chỉ sau khi trải qua việc này thì mới nhận ra/làm được điều kia.

Cấu trúc

V(て形) + はじめて

Ví dụ

  • 病気になって初めて、健康の大切さがわかった。 びょうきになってはじめて、けんこうのたいせつさがわかった。 Đến khi bị bệnh tôi mới hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.