~ものだから (Chỉ tại vì (biện minh))
Nêu lý do để biện minh, thanh minh.
~ものだから - Chỉ tại vì (biện minh)
Trình độ: JLPT N2.
Nêu lý do để biện minh, thanh minh.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N な)+ ものだから
Ví dụ
- きゅうに よばれた ものだから、じゅんびできなかった。 Chỉ tại bị gọi gấp nên tôi không chuẩn bị kịp.