Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~からといって (Chỉ vì... mà (không hẳn))

Diễn tả 'chỉ vì... mà không hẳn là'; vế sau thường phủ định điều tưởng như đương nhiên.

~からといって - Chỉ vì... mà (không hẳn)

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả 'chỉ vì... mà không hẳn là'; vế sau thường phủ định điều tưởng như đương nhiên.

Cấu trúc

普通形 + からといって

Ví dụ

  • 日本人だからといって敬語が上手とは限らない。 にほんじんだからといってけいごがじょうずとはかぎらない。 Không phải cứ là người Nhật thì kính ngữ sẽ giỏi.