~からといって (Chỉ vì... mà (không hẳn))
Diễn tả 'chỉ vì... mà không hẳn là'; vế sau thường phủ định điều tưởng như đương nhiên.
~からといって - Chỉ vì... mà (không hẳn)
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả 'chỉ vì... mà không hẳn là'; vế sau thường phủ định điều tưởng như đương nhiên.
Cấu trúc
普通形 + からといって
Ví dụ
- 日本人だからといって敬語が上手とは限らない。 にほんじんだからといってけいごがじょうずとはかぎらない。 Không phải cứ là người Nhật thì kính ngữ sẽ giỏi.