~ばかりに (Chỉ vì... mà)
Chỉ vì một lý do đó mà dẫn đến kết quả xấu ngoài ý muốn.
~ばかりに - Chỉ vì... mà
Trình độ: JLPT N2.
Chỉ vì một lý do đó mà dẫn đến kết quả xấu ngoài ý muốn.
Cấu trúc
普通形(なA+な/N+である) + ばかりに
Ví dụ
- 一言多かったばかりに、けんかになった。 ひとことおおかったばかりに、けんかになった。 Chỉ vì lỡ nói thừa một câu mà thành cãi nhau.