~がゆえに (Chính bởi vì ...)
Chính bởi vì ~, nhấn mạnh nguyên nhân, dùng trong văn viết trang trọng.
~がゆえに - Chính bởi vì ...
Trình độ: JLPT N1.
Chính bởi vì ~, nhấn mạnh nguyên nhân, dùng trong văn viết trang trọng.
Cấu trúc
普通形(な形・N+である)+ がゆえに
Ví dụ
- 真面目であるがゆえに、彼は思い悩んでしまう。 まじめであるがゆえに、かれはおもいなやんでしまう。 Chính vì quá nghiêm túc nên anh ấy hay dằn vặt suy nghĩ.