~にほかならない (Chính là, không gì khác)
Khẳng định mạnh: chính là ~, không gì khác.
~にほかならない - Chính là, không gì khác
Trình độ: JLPT N2.
Khẳng định mạnh: chính là ~, không gì khác.
Cấu trúc
N + にほかならない
Ví dụ
- 成功は努力の結果にほかならない。 せいこうはどりょくのけっかにほかならない。 Thành công chẳng qua chính là kết quả của nỗ lực.