~からこそ (Chính vì... nên mới)
Nhấn mạnh lý do: chính vì ~ nên mới ~.
~からこそ - Chính vì... nên mới
Trình độ: JLPT N2.
Nhấn mạnh lý do: chính vì ~ nên mới ~.
Cấu trúc
普通形/Nだ + からこそ
Ví dụ
- あなたのことを思うからこそ、厳しく言うのだ。 あなたのことをおもうからこそ、きびしくいうのだ。 Chính vì nghĩ cho bạn nên tôi mới nói nghiêm khắc.