~たとえ~ても (Cho dù... đi nữa)
Diễn tả sự nhượng bộ giả định 'cho dù... đi nữa thì cũng'.
~たとえ~ても - Cho dù... đi nữa
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả sự nhượng bộ giả định 'cho dù... đi nữa thì cũng'.
Cấu trúc
たとえ + V-ても/い-adj くても/N・な-adj でも
Ví dụ
- たとえ雨が降っても、試合は行われる。 たとえあめがふっても、しあいはおこなわれる。 Cho dù trời có mưa, trận đấu vẫn diễn ra.