Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

あげる/くれる/もらう (Cho / được cho / nhận (đồ vật))

Động từ trao–nhận: あげる (tôi cho), くれる (ai cho tôi), もらう (tôi nhận).

あげる/くれる/もらう - Cho / được cho / nhận (đồ vật)

Trình độ: JLPT N4.

Động từ trao–nhận: あげる (tôi cho), くれる (ai cho tôi), もらう (tôi nhận).

Cấu trúc

N に あげる/N が くれる/N に もらう

Ví dụ

  • ともだちに プレゼントを あげました。 Tôi đã tặng quà cho bạn.