Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~といわず~といわず (Cả ... lẫn ..., chỗ nào cũng)

Không chỉ ~ mà cả ~, tất cả mọi nơi hoặc mọi lúc đều như vậy.

~といわず~といわず - Cả ... lẫn ..., chỗ nào cũng

Trình độ: JLPT N1.

Không chỉ ~ mà cả ~, tất cả mọi nơi hoặc mọi lúc đều như vậy.

Cấu trúc

N + といわず + N + といわず

Ví dụ

  • 手といわず顔といわず、泥だらけになった。 てといわずかおといわず、どろだらけになった。 Cả tay lẫn mặt, chỗ nào cũng lấm lem bùn đất.