~といわず~といわず (Cả ... lẫn ..., chỗ nào cũng)
Không chỉ ~ mà cả ~, tất cả mọi nơi hoặc mọi lúc đều như vậy.
~といわず~といわず - Cả ... lẫn ..., chỗ nào cũng
Trình độ: JLPT N1.
Không chỉ ~ mà cả ~, tất cả mọi nơi hoặc mọi lúc đều như vậy.
Cấu trúc
N + といわず + N + といわず
Ví dụ
- 手といわず顔といわず、泥だらけになった。 てといわずかおといわず、どろだらけになった。 Cả tay lẫn mặt, chỗ nào cũng lấm lem bùn đất.