~た試しがない (Chưa bao giờ ...)
Chưa từng có lần nào ~ xảy ra, phủ định hoàn toàn dựa trên kinh nghiệm.
~た試しがない - Chưa bao giờ ...
Trình độ: JLPT N1.
Chưa từng có lần nào ~ xảy ra, phủ định hoàn toàn dựa trên kinh nghiệm.
Cấu trúc
Vた + 試しがない(ためしがない)
Ví dụ
- 彼の予想が当たった試しがない。 かれのよそうがあたったためしがない。 Dự đoán của anh ta chưa bao giờ đúng cả.