~はいざしらず (Chuyện ... thì chưa biết, chứ...)
Chuyện của trường hợp trước thì không rõ hoặc không bàn tới, nhưng trường hợp sau thì khác hẳn.
~はいざしらず - Chuyện ... thì chưa biết, chứ...
Trình độ: JLPT N1.
Chuyện của trường hợp trước thì không rõ hoặc không bàn tới, nhưng trường hợp sau thì khác hẳn.
Cấu trúc
N + はいざしらず
Ví dụ
- 昔はいざしらず、今はそんなやり方は通用しない。 むかしはいざしらず、いまはそんなやりかたはつうようしない。 Ngày xưa thì không nói, chứ bây giờ cách làm đó không còn hiệu quả nữa.