Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vようにする (Cố gắng làm / duy trì việc làm gì)

Cố gắng, lưu ý làm (hoặc không làm) điều gì thường xuyên.

Vようにする - Cố gắng làm / duy trì việc làm gì

Trình độ: JLPT N4.

Cố gắng, lưu ý làm (hoặc không làm) điều gì thường xuyên.

Cấu trúc

V(辞書形/ない形) + ようにする

Ví dụ

  • まいにち やさいを たべるようにしています。 Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày.