~きらいがある (Có khuynh hướng (xấu))
Có xu hướng thiên về điều không tốt.
~きらいがある - Có khuynh hướng (xấu)
Trình độ: JLPT N1.
Có xu hướng thiên về điều không tốt.
Cấu trúc
V(辞書形)/N の + きらいがある
Ví dụ
- かれは ものごとを おおげさに いう きらいがある。 Anh ấy có xu hướng nói phóng đại mọi thứ.