~ではあるまいし (Có phải là ... đâu mà)
Có phải là ~ đâu mà, đưa lý do để trách nhẹ hoặc khuyên nhủ.
~ではあるまいし - Có phải là ... đâu mà
Trình độ: JLPT N1.
Có phải là ~ đâu mà, đưa lý do để trách nhẹ hoặc khuyên nhủ.
Cấu trúc
N + ではあるまいし/じゃあるまいし
Ví dụ
- 子供じゃあるまいし、それくらい自分でやりなさい。 こどもじゃあるまいし、それくらいじぶんでやりなさい。 Có phải trẻ con đâu, chuyện cỏn con đó thì tự làm đi.