~ことにしている (Có thói quen (tự đặt ra))
Duy trì một thói quen do bản thân tự quyết định làm hoặc không làm.
~ことにしている - Có thói quen (tự đặt ra)
Trình độ: JLPT N3.
Duy trì một thói quen do bản thân tự quyết định làm hoặc không làm.
Cấu trúc
V-る/V-ない + ことにしている
Ví dụ
- 毎朝ジョギングすることにしている。 まいあさじょぎんぐすることにしている。 Tôi có thói quen chạy bộ mỗi sáng.