Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~っぽい (Có vẻ, dễ ...)Mang tính chất, có khuynh hướng giống điều gì.~っぽい - Có vẻ, dễ ... Trình độ: JLPT N3. Mang tính chất, có khuynh hướng giống điều gì. Cấu trúc N/V(ます-stem)/い-adj(bỏ い) + っぽい Ví dụ かれは わすれっぽい。 Anh ấy hay quên.