~てはかなわない (Cứ ... thì chịu không nổi)
Nếu cứ ~ thì chịu đựng không nổi, không thể chấp nhận được.
~てはかなわない - Cứ ... thì chịu không nổi
Trình độ: JLPT N1.
Nếu cứ ~ thì chịu đựng không nổi, không thể chấp nhận được.
Cấu trúc
Vて + はかなわない/てはたまらない
Ví dụ
- こう毎日残業させられてはかなわない。 こうまいにちざんぎょうさせられてはかなわない。 Cứ bắt tăng ca mỗi ngày thế này thì chịu sao nổi.