~と思いきや (Cứ tưởng ... ai ngờ)
Cứ tưởng là ~ nhưng thực tế lại trái ngược hoàn toàn.
~と思いきや - Cứ tưởng ... ai ngờ
Trình độ: JLPT N1.
Cứ tưởng là ~ nhưng thực tế lại trái ngược hoàn toàn.
Cấu trúc
普通形 + と思いきや
Ví dụ
- 楽勝だと思いきや、意外に苦戦した。 らくしょうだとおもいきや、いがいにくせんした。 Cứ tưởng thắng dễ, ai ngờ lại vất vả bất ngờ.