Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~てもさしつかえない (... cũng không sao)

Có làm ~ cũng không sao, được phép ~ (cách nói cho phép, lịch sự).

~てもさしつかえない - ... cũng không sao

Trình độ: JLPT N1.

Có làm ~ cũng không sao, được phép ~ (cách nói cho phép, lịch sự).

Cấu trúc

Vて + もさしつかえない(差し支えない)

Ví dụ

  • 少しくらい遅れても差し支えない。 すこしくらいおくれてもさしつかえない。 Trễ một chút cũng không sao cả.