~てもさしつかえない (... cũng không sao)
Có làm ~ cũng không sao, được phép ~ (cách nói cho phép, lịch sự).
~てもさしつかえない - ... cũng không sao
Trình độ: JLPT N1.
Có làm ~ cũng không sao, được phép ~ (cách nói cho phép, lịch sự).
Cấu trúc
Vて + もさしつかえない(差し支えない)
Ví dụ
- 少しくらい遅れても差し支えない。 すこしくらいおくれてもさしつかえない。 Trễ một chút cũng không sao cả.