Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~もろとも (Cùng với ... (chung số phận))

Cùng với ~ chịu chung một số phận, thường mang sắc thái tiêu cực.

~もろとも - Cùng với ... (chung số phận)

Trình độ: JLPT N1.

Cùng với ~ chịu chung một số phận, thường mang sắc thái tiêu cực.

Cấu trúc

N + もろとも

Ví dụ

  • 車は運転手もろとも川に転落した。 くるまはうんてんしゅもろともかわにてんらくした。 Chiếc xe cùng cả người lái lao xuống sông.