~もろとも (Cùng với ... (chung số phận))
Cùng với ~ chịu chung một số phận, thường mang sắc thái tiêu cực.
~もろとも - Cùng với ... (chung số phận)
Trình độ: JLPT N1.
Cùng với ~ chịu chung một số phận, thường mang sắc thái tiêu cực.
Cấu trúc
N + もろとも
Ví dụ
- 車は運転手もろとも川に転落した。 くるまはうんてんしゅもろともかわにてんらくした。 Chiếc xe cùng cả người lái lao xuống sông.