Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~とともに (Cùng với)

Diễn tả 'cùng với'; hoặc khi một bên thay đổi thì bên kia cũng thay đổi theo.

~とともに - Cùng với

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả 'cùng với'; hoặc khi một bên thay đổi thì bên kia cũng thay đổi theo.

Cấu trúc

V-る/N + とともに

Ví dụ

  • 年をとるとともに、体が弱くなる。 としをとるとともに、からだがよわくなる。 Cùng với tuổi tác, cơ thể yếu dần đi.