~とともに (Cùng với)
Diễn tả 'cùng với'; hoặc khi một bên thay đổi thì bên kia cũng thay đổi theo.
~とともに - Cùng với
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả 'cùng với'; hoặc khi một bên thay đổi thì bên kia cũng thay đổi theo.
Cấu trúc
V-る/N + とともに
Ví dụ
- 年をとるとともに、体が弱くなる。 としをとるとともに、からだがよわくなる。 Cùng với tuổi tác, cơ thể yếu dần đi.