~もさることながら (... đã đành, nhưng còn hơn thế)
Điều ~ đã đành là vậy, nhưng điều được nói sau còn nổi bật hơn thế nữa.
~もさることながら - ... đã đành, nhưng còn hơn thế
Trình độ: JLPT N1.
Điều ~ đã đành là vậy, nhưng điều được nói sau còn nổi bật hơn thế nữa.
Cấu trúc
N + もさることながら
Ví dụ
- 味もさることながら、この店は接客も素晴らしい。 あじもさることながら、このみせはせっきゃくもすばらしい。 Hương vị đã đành, quán này còn phục vụ tuyệt vời nữa.