~てある (Đã được (làm sẵn))
Diễn tả trạng thái còn lại do một ai đó đã cố ý làm từ trước.
~てある - Đã được (làm sẵn)
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả trạng thái còn lại do một ai đó đã cố ý làm từ trước.
Cấu trúc
他動詞 V-て + ある
Ví dụ
- 壁に地図が貼ってある。 かべにちずがはってある。 Trên tường có dán một tấm bản đồ.