~たるもの (Đã là ... thì phải)
Đã là ~ (người có vị thế, vai trò) thì nên và phải như thế nào (nêu chuẩn mực).
~たるもの - Đã là ... thì phải
Trình độ: JLPT N1.
Đã là ~ (người có vị thế, vai trò) thì nên và phải như thế nào (nêu chuẩn mực).
Cấu trúc
N + たるもの(は)
Ví dụ
- リーダーたるもの、常に冷静であるべきだ。 リーダーたるもの、つねにれいせいであるべきだ。 Đã là người lãnh đạo thì luôn phải giữ được bình tĩnh.