~たが最後 (Một khi đã lỡ... thì)
Một khi đã lỡ làm ~ thì tất yếu dẫn đến hậu quả xấu, không thể vãn hồi.
~たが最後 - Một khi đã lỡ... thì
Trình độ: JLPT N2.
Một khi đã lỡ làm ~ thì tất yếu dẫn đến hậu quả xấu, không thể vãn hồi.
Cấu trúc
V(た) + が最後/ら最後
Ví dụ
- 彼は話し始めたが最後、止まらない。 かれははなしはじめたがさいご、とまらない。 Anh ta mà đã bắt đầu nói thì không dừng lại được.