~たところが (Đã ... nhưng ai ngờ)
Đã làm ~ nhưng kết quả lại trái với dự đoán ban đầu.
~たところが - Đã ... nhưng ai ngờ
Trình độ: JLPT N1.
Đã làm ~ nhưng kết quả lại trái với dự đoán ban đầu.
Cấu trúc
Vた + ところが
Ví dụ
- 良かれと思って言ったところが、かえって怒らせてしまった。 よかれとおもっていったところが、かえっておこらせてしまった。 Tôi nói vì nghĩ là tốt, ai ngờ lại khiến người ta nổi giận.