~上は (Đã ... thì (phải))
Đã quyết định/xảy ra A thì đương nhiên phải B.
~上は - Đã ... thì (phải)
Trình độ: JLPT N2.
Đã quyết định/xảy ra A thì đương nhiên phải B.
Cấu trúc
V(た/辞書形) + 上は
Ví dụ
- やると きめた 上は、さいごまで やる。 やると きめた うえは、さいごまで やる。 Đã quyết làm thì phải làm đến cùng.