Ngữ pháp · Ngữ pháp N4Vたことがある (Đã từng làm gì)Diễn tả kinh nghiệm 'đã từng' làm việc gì đó.Vたことがある - Đã từng làm gì Trình độ: JLPT N4. Diễn tả kinh nghiệm 'đã từng' làm việc gì đó. Cấu trúc V(た) + ことがある Ví dụ にほんへ いったことがあります。 Tôi đã từng đi Nhật.