Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

Vたことがある (Đã từng làm gì)

Diễn tả kinh nghiệm 'đã từng' làm việc gì đó.

Vたことがある - Đã từng làm gì

Trình độ: JLPT N4.

Diễn tả kinh nghiệm 'đã từng' làm việc gì đó.

Cấu trúc

V(た) + ことがある

Ví dụ

  • にほんへ いったことがあります。 Tôi đã từng đi Nhật.