Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~てくる/~ていく (biến đổi) (Dần dần (từ trước→nay / nay→sau))

Diễn tả sự thay đổi tiếp diễn theo thời gian.

~てくる/~ていく (biến đổi) - Dần dần (từ trước→nay / nay→sau)

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả sự thay đổi tiếp diễn theo thời gian.

Cấu trúc

V(て) + くる/いく

Ví dụ

  • にほんごが だんだん わかってきた。 Tôi dần dần hiểu tiếng Nhật hơn.