~最中に (Đang giữa lúc)
Ngay giữa lúc đang diễn ra một việc thì xảy ra việc khác.
~最中に - Đang giữa lúc
Trình độ: JLPT N3.
Ngay giữa lúc đang diễn ra một việc thì xảy ra việc khác.
Cấu trúc
V(ている)/N の + 最中に
Ví dụ
- しょくじの 最中に でんわが なった。 しょくじの さいちゅうに でんわが なった。 Đang giữa bữa ăn thì chuông điện thoại reo.