Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~最中に (Đang giữa lúc)

Ngay giữa lúc đang diễn ra một việc thì xảy ra việc khác.

~最中に - Đang giữa lúc

Trình độ: JLPT N3.

Ngay giữa lúc đang diễn ra một việc thì xảy ra việc khác.

Cấu trúc

V(ている)/N の + 最中に

Ví dụ

  • しょくじの 最中に でんわが なった。 しょくじの さいちゅうに でんわが なった。 Đang giữa bữa ăn thì chuông điện thoại reo.