Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~かけ/かける (Đang làm dở)Hành động mới bắt đầu, còn dang dở.~かけ/かける - Đang làm dở Trình độ: JLPT N3. Hành động mới bắt đầu, còn dang dở. Cấu trúc V(ます-stem) + かけ/かける Ví dụ よみかけの ほんが ある。 Có cuốn sách tôi đang đọc dở.