Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~むけ (Dành cho (đối tượng))

Được thiết kế/nhắm tới một đối tượng.

~むけ - Dành cho (đối tượng)

Trình độ: JLPT N2.

Được thiết kế/nhắm tới một đối tượng.

Cấu trúc

N + むけ

Ví dụ

  • これは こどもむけの ばんぐみだ。 Đây là chương trình dành cho trẻ em.