Ngữ pháp · Ngữ pháp N2~むけ (Dành cho (đối tượng))Được thiết kế/nhắm tới một đối tượng.~むけ - Dành cho (đối tượng) Trình độ: JLPT N2. Được thiết kế/nhắm tới một đối tượng. Cấu trúc N + むけ Ví dụ これは こどもむけの ばんぐみだ。 Đây là chương trình dành cho trẻ em.