Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~の(名詞化) (Danh từ hóa bằng の)

の biến mệnh đề thành danh từ (thường trong khẩu ngữ, với 見る/聞く...).

~の(名詞化) - Danh từ hóa bằng の

Trình độ: JLPT N4.

の biến mệnh đề thành danh từ (thường trong khẩu ngữ, với 見る/聞く...).

Cấu trúc

普通形 + の

Ví dụ

  • こどもが あそんでいるのが みえます。 Tôi thấy bọn trẻ đang chơi.