~の(名詞化) (Danh từ hóa bằng の)
の biến mệnh đề thành danh từ (thường trong khẩu ngữ, với 見る/聞く...).
~の(名詞化) - Danh từ hóa bằng の
Trình độ: JLPT N4.
の biến mệnh đề thành danh từ (thường trong khẩu ngữ, với 見る/聞く...).
Cấu trúc
普通形 + の
Ví dụ
- こどもが あそんでいるのが みえます。 Tôi thấy bọn trẻ đang chơi.