Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~にこたえて (Đáp lại)

Đáp lại, đáp ứng yêu cầu/kỳ vọng/nguyện vọng.

~にこたえて - Đáp lại

Trình độ: JLPT N2.

Đáp lại, đáp ứng yêu cầu/kỳ vọng/nguyện vọng.

Cấu trúc

N + にこたえて/にこたえ

Ví dụ

  • みんなの期待にこたえて、優勝した。 みんなのきたいにこたえて、ゆうしょうした。 Đáp lại kỳ vọng của mọi người, tôi đã vô địch.