~でございます/ございます (Là ~ / có ~ (kính ngữ trang trọng))
Cách nói kính ngữ, trang trọng của です/あります (thường dùng trong dịch vụ, khách sạn).
~でございます/ございます - Là ~ / có ~ (kính ngữ trang trọng)
Trình độ: JLPT N4.
Cách nói kính ngữ, trang trọng của です/あります (thường dùng trong dịch vụ, khách sạn).
Cấu trúc
N + でございます / ございます
Ví dụ
- 受付は二階でございます。 うけつけはにかいでございます。 Quầy tiếp tân ở tầng hai ạ.