Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~でございます/ございます (Là ~ / có ~ (kính ngữ trang trọng))

Cách nói kính ngữ, trang trọng của です/あります (thường dùng trong dịch vụ, khách sạn).

~でございます/ございます - Là ~ / có ~ (kính ngữ trang trọng)

Trình độ: JLPT N4.

Cách nói kính ngữ, trang trọng của です/あります (thường dùng trong dịch vụ, khách sạn).

Cấu trúc

N + でございます / ございます

Ví dụ

  • 受付は二階でございます。 うけつけはにかいでございます。 Quầy tiếp tân ở tầng hai ạ.